8:00-18:00 MON-SAT Số 15 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội.

Bảng giá xe lăn bánh toyota

Bảng giá xe lăn bánh toyota

Bảng giá xe lăn bánh toyota

 

1.Bảng giá xe lăn bánh toyota Vios

Bảng giá xe Toyota Vios 2019 mới nhất, ĐVT: Triệu VNĐ
  VIOS 1.5E MT VIOS 1.5E CVT VIOS 1.5G CVT
– Giá công bố 531 569 606
– Giảm giá Liên hệ Liên hệ Liên hệ
– Khuyến mãi Liên hệ ! 
Giá xe Toyota Vios lăn bánh (*), ĐVT: Triệu VNĐ
– Tp. HCM 597 639 679
– Hà Nội 617 659 701
– Tỉnh/Thành 587 629 669

 

===>>> Xem chi tiết: Xe Toyota Vios

2.Bảng giá xe lăn bánh toyota Corolla Altis

Bảng giá xe Toyota Altis 2019 mới nhất, ĐVT: Triệu VNĐ
 

Altis 1.8E MT

Altis 1.8E CVT

Altis 1.8G CVT

Altis 2.0V CVT

Altis 2.0V Sport

– Giá công bố 697 733 791 889 932
– Giảm giá Liên hệ
– Khuyến mãi Liên hệ
Giá xe Toyota Altis lăn bánh tham khảo (*), ĐVT: Triệu VNĐ
– Tp. HCM 780 819 883 991 1038
– Hà Nội 803 843 908 1018 1066
– Tỉnh/Thành 770 809 873 981 1028

 

===>>> Xem chi tiết: Xe Toyota Altis

3.Bảng giá xe lăn bánh toyota Wigo

Bảng giá xe Toyota Wigo 2019 mới nhất (ĐVT: triệu VNĐ)
Phiên bản xe Wigo 1.2 AT Wigo 1.2 MT
Giá niêm yết 405 345
Khuyến mại Liên hệ Liên hệ
Giá xe Wigo 2018 lăn bánh tham khảo (ĐVT: triệu VNĐ)
Tại Hà Nội 480 413
Tại TPHCM 463 397
Tại các tỉnh 454 388

 

===>>> Xem chi tiết: Xe Toyota Wigo

4.Bảng giá xe lăn bánh toyota Inova

Bảng giá xe Toyota Innova mới nhất, ĐVT: Triệu VNĐ
  Innova E

(Số sàn, 8 chỗ ngồi)

Innova G

(Số tự động, 8 chỗ ngồi)

Innova Venturer

(Số tự động, 8 chỗ ngồi)

Innova V

(Số tự động, 7 chỗ ngồi)

– Giá công bố 771 847 878 971
– Giảm giá Liên hệ
– Khuyến mãi Liên hệ
Giá xe Toyota Innova lăn bánh (*), ĐVT: Triệu VNĐ
– Tp. HCM 861 945 979 1081
– Hà Nội 886 971 1006 1110
– Tỉnh/Thành 851 935 969 1071

 

===>>> Xem chi tiết: Xe Toyota Inova

5.Bảng giá xe lăn bánh toyota Camry

Bảng giá xe Toyota Camry 2018 mới nhất, ĐVT: Triệu VNĐ
  Camry 2.0E Camry 2.5G Camry 2.5Q 
– Giá công bố 997 1161 1302
– Giảm giá Liên hệ
– Khuyến mãi Liên hệ
Giá xe Toyota Camry lăn bánh (*), ĐVT: Triệu VNĐ
– Tp. HCM 1110 1290 1445
– Hà Nội 1139 1322 1480
– Tỉnh/Thành 1100 1280 1435

 

==>>> Xem chi tiết: Xe Toyota Camry

6.Bảng giá xe lăn bánh toyota Fortuner

Bảng giá xe Toyota Fortuner 2019 mới nhất, ĐVT: Triệu VNĐ
 

Fortuner 2.4G 4×2 MT

(Máy dầu, số sàn)

Fortuner 2.7V 4×2 AT

(Máy xăng, số tự động)

Fortuner 2.4V 4×2 AT

(Máy dầu, số tự động)

Fortuner 2.8V 4×4 AT

(Máy dầu, số tự động)

– Giá công bố 1026 1150 1094 1354
– Giảm giá Liên hệ
– Khuyến mãi Liên hệ
Giá xe Toyota Fortuner 2018 lăn bánh (*), ĐVT: Triệu VNĐ
– Tp. HCM 1142 1278 1217 1503
– Hà Nội 1171 1310 1248 1539
– Tỉnh/Thành 1132 1268 1207 1493

 

===>>> Xem chi tiết: Xe Toyota Fortuner

7.Bảng giá xe lăn bánh toyota Hilux

Bảng giá xe Toyota Hilux 2019 mới nhất, ĐVT: Triệu VNĐ
 

Hilux 2.4E 4X2 MT

(Máy dầu số sàn, 1 cầu)

Hilux 2.8G 4X4 MT

(Máy dầu số sàn, 2 cầu)

Hilux 2.8G 4X4 AT

( Máy dầu tự động, 2 cầu)

– Giá công bố 695 793 878
– Giảm giá Liên hệ
– Khuyến mãi Liên hệ
Giá xe Toyota Hilux lăn bánh (*), ĐVT: Triệu VNĐ
– Tp. HCM 712 812 899
– Hà Nội 712 812 899
– Tỉnh/Thành 712 812 899

 

===>>> Xem chi tiết: Xe Toyota HiLux

8.Bảng giá xe lăn bánh toyota Yaris

Giá xe Toyota Yaris 2019 lăn bánh tham khảo (ĐVT: Triệu VNĐ)
Phiên bản xe Giá công bố Giá lăn bánh  (Tp.HCM) Giá lăn bánh  (Hà Nội) Giá lăn bánh (Tỉnh)
Yaris 1.5 G 650 728 750 718

 

===>>> Xem chi tiết: Xe Toyota Yaris

 

0975.81.41.91